Bixolon SLP TX403 - Máy in mã vạch (300dpi - Cảm biến thông minh)

SLP TX403
5,450,000 VND
Còn hàng
Giá với số điểm: 5450000 điểm
+
CÀI ĐẶT TẬN NƠI
THANH TOÁN
DỊCH VỤ ĐẢM BẢO

- Bảo hành chuẩn chính hãng.
- 7 Ngày đổi trả theo quy định.

Thông tin sản phẩm

Bixolon SLP TX403 là máy in tem nhãn mã vạch để bàn có độ phân giải lên tới 300Dpi siêu nét, có khả năng in tem nhãn trên mọi chất liệu như Decal thường, PVC hay xi bạc. Máy sử dụng mực ruy băng tiêu chuẩn 110 x300M wax, resin đều được. Đặc biệt, Bixolon TX403 được nhà sản xuất tích hợp công nghệ cảm biến thông minh "Smart Media Detection" có khả năng tự động nhận diện khổ giấy đã từng in, thuận tiện cho việc sử dụng nhiều loại chất liệu giấy in, với các kích thước khác nhau mà không mất thời gian căn chỉnh. Là bản nâng cấp từ phiên bản TX400, Bixolon SLP TX403 vẫn giữ các thiết kế của TX403 với kích thước 214 x 310 x 195 mm, các phím chức năng TEST máy được bố trí như TX400.Có option lựa chọn thêm như tự động cắt, RFID, cổng kết nối Ethernet,...

Bixolon TX403 được HTmart.vn phân phối tại Việt Nam với giá thành hợp lý, hỗ trợ kỹ thuật tối đa trong suốt quá trình sử dụng. Sản phẩm đang có chương trình khuyến mại tặng mực và giấy in tem khi mua máy. Hãy liên hệ hôm nay để được tư vấn SP tốt nhất.

Thông tin sản phẩm

Model SLP TX403
Hãng sản xuất Bixolon
Công nghệ in in Nhiệt trực tiếp/ GIán tiếp
Bộ nhớ 64MB SDRAM, 128MB FlashROM
Độ phân giải 300Dpi
Tốc độ in 5 ips (127 mm/s)
Độ rộng đầu in 105.7 mm
Công nghệ cảm biến Cảm biến Truyền, Phản xạ (có thể điều chỉnh), Ruy-băng-đầu, Mở đầu
Sử dụng giấy in Khoảng cách loại tem: Dấu đen, Vết khía, Liên tục, Gấp quạt
SDK Android SDK
Khổ giấy in Rộng 25 ~ 116 mm. Đường kính cuộn max 130 mm
Khổ mực in Rộng 33 ~ 110 mm, dài tới 300M
Loại mực sử dụng Wax, Wax/Resin, Resin, Outside
Kích thước máy (Rộng x dài x cao) 214 x 310 x 195 mm
Đóng gói Nguyên hộp chính hãng 01 Máy Bixolon TX 403, Lõi trục, catalogue, HDSD,...
Bảo hành 12 Tháng

 
 
Supply Method Easy Paper Loading
Ribbon Type Wax, Wax/Resin, Resin, Outside
Ribbon Width 33 ~ 110 mm
Ribbon Length Up to 300 m
Core Inner Diameter 25.4 mm, 12.5 mm
Dimensions (W x L x H) 214 x 310 x 195 mm (8.42 x 12.20 x 7.67 inch)
Weight 2.85 kg (6.28 lbs.)
Power EnergyStar Certified, External Power Adaptor 100-240V AC, 50/60Hz
Memory 64MB SDRAM, 128MB FlashROM
Interface Triple Interface Standard: USBV2.0 HS + Serial + Parallel Optional: USBV2.0 HS + Serial + Ethernet + WLAN* * WLAN: 802.11b/g/n USB dongle type (optional)
Temperature Operating: 5 ~ 40˚C (41 ~ 104˚F) Storage: -20 ~ 60˚C (-4 ~ 140˚F)
Humidity Operating: 10 ~ 80% RH Storage: 10 ~ 90% RH
Emulation SLCS, BPL-Z™, BPL-E™
Driver / Utility Windows Driver (Euro Plus/Seagull), Linux CUPS Driver, Mac Driver, Virtual COM USB/Ethernet Driver, Utility Program, Label Artist™
 
Fonts • 10 SLCS Resident Bitmap Fonts • One SLCS Resident Scalable Font • 16 BPL-Z™ Resident Bitmap Fonts • One BPL-Z™ Resident Scalable Font • 5 BPL-E™ Resident Bitmap Fonts • 23 Code Page • Unicode supported (UTF-8, UTF-16LE, UTF-16BE)
Graphics Supporting user-defined fonts, graphics, formats, and logos
Barcode Symbologies 1D: Codabar, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, EAN-13, EAN-8, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Plessey, Postnet, GS1 DataBar (RSS-14), Standard 2-of-5, UPC/EAN extensions, UPC-A, UPC-E, IMB 2D: Aztec, Codablock, Code49, Data Matrix, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR code, TLC39
Options Ethernet, WLAN (USB dongle type), Peeler, Auto Cutter, RTC (Real Time Clock), External Paper Supply

Tính năng nổi bật

Bộ cảm biến thông minh tự động căn chỉnh giấy (auto calibration) giúp bạn khỏi phải tao tác căn giấy bằng tay và tiết kiệm giấy in
Bộ cảm biến (mắt thần) giúp nhận ra tem hỏng, mã vạch kém chất lượng và tự động bỏ qua để in nhãn tiếp theo
Hỗ trợ đến 6 ngôn ngữ (bao gồm cả font Tiếng Việt)
In được 23 loại mã vạch, bao gồm cả mã vạch một chiều (1D) lẫn hai chiều (2D).
Có sẵn nhiều mẫu tem (kích thước nhãn) để người dùng chỉ việc chọn để in
In được cỡ tem nhãn có chiều cao chỉ 5mm
Phần mềm trung gian (firmwares) cải tiến: hỗ trợ 6 ngôn ngữ lập trình thông dụng: SLCS, BPL-Z™, BPL-E™
Tín hiệu chỉ báo trạng thái dễ nhận biết
Ru-lô mực linh hoạt, tương thích với cả lõi cuộn mực có Ø 13mm (1/2 ich) lẫn 25mm (1 ich)
Tùy chọn khác: auto cutter, RFID, cổng Ethernet

Thông số kỹ thuật

Thông số cơ bản
Brand:
BIXOLON

TẢI DRIVER - HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT

TẢI DRIVER - HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT

CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY: https://htmart.vn/blog/tai-driver-huong-dan-cai-dat-san-pham/

 

Mã đăng ký Godex 1 : FTBC845FD

Mã đăng ký Godex  2 : ADF8G45FD

Mã đăng ký Godex  3 : AV9S345FD

Nhanh & Chuyên nghiệp

Đội ngũ kỹ thuật kinh nghiệm, nhiệt tình

Uy tín & Hiệu Quả

Có thể không rẻ nhất, Nhưng phải tốt nhất

Đổi trả trong 7 ngày

Hỗ trợ đổi trả vì sự hài lòng Quý khách