Máy quét mã vạch Winson 6000 (WNL- 6000G)

Winson 6000
winson 6000

Liên hệ giá Dealer 091243.8826

Với những tính năng ưu việt đầu đọc mã vạch winson 6000 được ứng dụng rộng rãi trong mọi lình vực như : trong các siêu thị mini , cửa hàng tạp hóa ,các shop thời trang

Thông tin sản phẩm

Đầu đọc mã vạch Winson 6000


Thông số kỹ thuật 

Model WNL-6000
Tốc độ in 100 scans/sec
Độ mịn mã vạch  4 Mil
Công nghệ đọc Laser
Mã vạch đọc 1D
Kiểu dáng để bàn
Trọng lượng 146g
Bảo hành 12 tháng

 

Đầu đọc mã vạch winson là thế hệ mới nhất hiện nay có tính năng đọc tự động , đọc những mã vạch 1D rõ nét .Với công nghệ đọc Laser có thể đọc mã vạch ở những khoảng cách gần và xa đảm bảo đọc nhanh và chính xác.

Winson 600 có thể xử lý tất cả các mã vạch  bị bẩn, trầy xước hay là kém chất lượng.

Product Description:


Barcode scanner Optics
   
Scan rate 100scans/sec 200scans/sec 104scans/sec±12scans/sec
Trigger mode Manual, continuous read, multiple read, auto-trigger, serial software trigger
Reading pitch angle (pitch)-50 to 0°, 0 to +50° (pitch)-35 to 0°, 0 to +35° 47° ± 3° default / 35° ± 3° reduced
(skew)-65 to 0°, 0 to +65° (skew)-50 to-8°, +8 to+50°
(tilt)-35 to 0°, 0 to +35° (tilt)-20 to 0°, 0 to +20°
Curvature R>15 mm (EAN8),R>20 mm (EAN13)
Min. resolution PCS 0.9:0.101 mm / 4 mil,Min. PCS value: 0.35
Physical    
Durability Temperature -20°to 65°C /-4°to 149°F(operation) ,- 30°to 70°C / - 22°to 158°F(storage) -20° to 60° C/-4° to 140° F(operation)
Humidity 20 - 85%(operation), 20 - 90%(storage)
Ambient light immunity Fluorescent 3000 lx max, Direct sun 50,000 lx max, Incandescent 3000 lx max 10,000 ft. candles
Drop test 1.5 m / 5 ft drop onto concrete surface
     
Regulatory & Safety Product compliance IEC 60825,UL 60950, EN/IEC 60950,FCC Part 15 Class B, EN 55024/CISPR 22, AS 3548, VCCI, RoHS Compliant,GB7247.1-2001
Enclosed items Cable(USB,RS232,RS485), User Guide, DC power supply (RS232,RS485), Scanner Stand(Sold separately)
   

 

Depth of field 
SR(W03) 30-80 mm/1.18-3.15 in (0.101 mm/4 mil)
40-140 mm/1.57-5.51 in (0.127 mm/5 mil)
30-180 mm/1.18-7.09 in (0.17 mm/6.7 mil)
30-300 mm/1.18-11.81 in (0.25mm/10 mil)
40-550 mm/1.57-21.65 in (0.5 mm/20 mil)
80-750 mm/3.15-29.53 (1.0 mm/40 mil)
 
HP(W01) PCS 0.9 Code 39
70 - 650 mm / 2.76 - 25.59 in (1.0 mm / 39 mil),
50 - 420 mm / 1.97 - 16.54 in (0.5 mm / 20 mil),
50 - 260 mm / 1.97 - 10.24 in (0.25 mm / 10 mil),
50 - 150 mm / 1.97 - 5.91 in (0.15 mm / 6 mil),
60- 120 mm / 2.36 - 4.72 in (0.127 mm / 5 mil)
50- 110 mm / 1.97 - 4.33 in (0.101 mm / 4 mil)
 
S01

25.4-139.7mm/1.00-5.50 inch  (0.1016mm/4mil)
31.75-203.2mm/1.25-8.00 inch (0.127mm/5mil)
38.1-330.2mm/1.50-13.00 inch (0.1905mm/7.5mil)
38.1-457.2mm/1.50-18.00 inch (0.254mm/10mil)
38.1-609.6mm/1.50-24.00 inch (13mil 100%UPC)
38.1-711.2mm/1.50-28.00 inch (0.381mm/15mil)
44.45-838.2mm/1.75-33.00 inch (0.508mm/20mil)
(field-of-view limited)-914.4mm/

(field-of-view limited)-36.00 inch(1.016mm/40mil)
(field-of-view limited)-1143mm/

(field-of-view limited)-45.00 inch(1.397mm/55mil)

 

Ứng dụng:

Với những tính năng ưu việt đầu đọc mã vạch winson 6000 được ứng dụng rộng rãi trong mọi lình vực như : trong các siêu thị mini , cửa hàng tạp hóa ,các shop thời trang

Sản phẩm khuyến mại